Từ: phần, phí có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ phần, phí:

蕡 phần, phí

Đây là các chữ cấu thành từ này: phần, • phí

phần, phí [phần, phí]

U+8561, tổng 15 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fen2;
Việt bính: fan4 fan5;

蕡 phần, phí

Nghĩa Trung Việt của từ 蕡

(Danh) Hương thơm của các loại cỏ lẫn lộn.

(Tính)
Sai trái, nhiều quả (cây cỏ).
◇Thi Kinh 詩
經: Đào chi yêu yêu, Hữu phần kì thật 桃之夭夭, 有蕡其實 (Chu nam 周南, Đào yêu 桃夭) Đào tơ xinh tốt, Đã đầy những trái.

(Động)
Làm rối loạn, nhiễu loạn.
§ Thông phần 棼.Một âm là phí.

(Danh)
Cây gai.

(Danh)
Hạt gai.
phần, như "phần (quả sai)" (gdhn)

Nghĩa của 蕡 trong tiếng Trung hiện đại:

[fén]Bộ: 艹- Thảo
Số nét: 15
Hán Việt:
cây gai; hạt gai。假借为磨。大麻;大麻籽。

Chữ gần giống với 蕡:

蔾, 蔿, 蕁, 蕂, 蕃, 蕄, 蕆, 蕈, 蕉, 蕊, 蕋, 蕎, 蕐, 蕑, 蕒, 蕓, 蕕, 蕘, 蕙, 蕚, 蕝, 蕞, 蕡, 蕢, 蕣, 蕤, 蕨, 蕩, 蕪, 蕰, 蕲, 蕳, 蕴,

Dị thể chữ 蕡

𰱟,

Chữ gần giống 蕡

菑, 蒗, 蒞, 蒝, 蒜, 蒛, 蒚, 蒙, 蒘, 蒖,

Tự hình:

Tự hình chữ 蕡 Tự hình chữ 蕡 Tự hình chữ 蕡 Tự hình chữ 蕡

Nghĩa chữ nôm của chữ: phí

phí沸:phí thuỷ (nấu nước sôi)
phí狒:phí phí (giống khỉ ở châu Phi)
phí費:phung phí
phí费:phung phí
phí镄:phí (chất fermium)
phí鐨:phí (chất fermium)
phần, phí tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phần, phí Tìm thêm nội dung cho: phần, phí